✨Chỉ mục dữ liệu

Chỉ mục toàn bộ hệ thống dữ liệu, giúp cho mọi người truy vấn được nhanh hơn

Chỉ mục toàn bộ hệ thống dữ liệu, giúp cho mọi người truy vấn được nhanh hơn

Sound card K10 tiếng Anh phiên bản 2021 hay còn gọi là XOX K10 10th Jubilee là phiên bản nâng cấp của dòng sound card huyền thoại XOX K10 tiếng Trung. K10 chính là 1
  THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Kết nối máy tính: USB 3.0 - Yếu tố hình thức: Desktop - Đầu vào/đầu ra đồng thời: 2 x 2 - Số lượng tiền khuếch đại: 2 -
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng sử dụng - Kết nối máy tính: USB 2.0 - Đáp ứng tần số: 20 Hz - 22 kHz - Đầu vào/đầu ra: 2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Cần gạt 60 mm cho mic CH1 - Nguồn ảo +48V trên đầu vào CH1 cho mic ngưng tụ hoặc hộp DI - Đầu vào Hi-Z cho guitar trên CH2
U-CONTROL UCA222 Ultra-Low Latency 2 In/2 Out USB Audio Interface with Digital Output The U-CONTROL UCA222 allows you to connect instruments and other audio devices to your computer, effectively merging the analog and digital worlds.
1. Scarlett Solo (G3) TÍNH NĂNG CƠ BẢN - Được tích hợp với 2IN và 2 OUT, giúp bạn thu âm và phát lại âm thanh với chất lượng cao. - Trở kháng cao, đầu vào
Key Features - 4 x 4 USB Audio Interface Ideal For Microphones & Instruments - 24-Bit/192kHz Resolution Provides Professional Sound Quality - Compatible With Wide Variety Of Popular Recording Software - 4 x Studio-Grade Midas
THÔNG TIN CHUNG Tên SP: COMBO MIC HÁT LIVESTREAM, THU ÂM XOX K10 2020 VÀ MICRO ISK-AT100 Phụ kiện gồm có: Soundcard + Mic + Kẹp Bàn + Dây Live + Dây Mic + Bông
Rode AI-1 là dòng sound card cao cấp với thiết kế nhỏ gọn, điều khiển sắp xếp hợp lí, nguồn Phantom 48V lấy điện trực tiếp từ PC, máy tính. Đó là những yếu tố
PLEXTONE GS3 4 IN 1 VERSION 2021 Đây là phiên bản 4in1 được nâng cấp vào năm 2021, lần đầu được phân phối tại Việt Nam bởi Công Nghệ Việt Tự động cài đặt, chỉ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Được thiết kế với 3 bộ điều chỉnh: Volume, Tone, Gain - Giắc cắm nhạc cụ: 6.35mm mức đầu vào tối đa là -10dB - Giắc cắm 3,5mm 4 chân
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Tối ưu hóa cho iphone, ipad, cắm trực tiếp vào iphone ipad bằng Cáp USB-A sang Lightning mà không cần Cáp OTG chuyển đổi, có cổng cắm nguồn phụ trên
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Tối ưu hóa chất lượng cao cho máy tính, laptop - Phù hợp cho Nhạc sĩ, Podcasters, Producer. - Kết nối USB Type-C và USB Type-A. - 2 XMAX-L Mic/Line/Instrument.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Kết nối máy tính: USB 2.0 - Độ phân giải A/D: 24-bit/192kHz - 4 đầu vào analog và 6 đầu ra, cộng với đầu vào âm thanh nổi cho nguồn
  THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Kết nối máy tính: USB 2.0 Yếu tố hình thức: Desktop  Đầu vào/đầu ra đồng thời: 2 x 2 Số lượng tiền khuếch đại: 2 Độ phân giải A/D: 24-bit/192kHz
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Thiết kế nhỏ gọn dễ dàng sử dụng - Trở kháng đầu vào: 380 kOhms - Đáp ứng tần số: 20Hz-20kHz +/- 0,2 dB - Đầu vào nhạc cụ 1/4
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: *Đầu vào Micro: - Đầu vào micro: Balanced female 3-pin, XLR. Pin 2: hot / Pin 3: cold / Pin 1: ground - Mức đầu vào micro: Từ 6 mVpp đến
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Thiết kế nhỏ gọn dễ dàng sử dụng - Cắm và chơi trên mọi thiết bị: Giắc cắm đầu vào Hi-Z 1/4" chất lượng cao dành cho IP, Mac và
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Độ phân giải: 16 Bit/48 kHz - Combo input Mic/Line with preamp: XLR/jack - Maximum gain: +54 dB - Nguồn Phantom (+48 V) - 1 Đầu vào nhạc cụ/Line input:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng sử dụng - Hỗ trợ nhiều dụng cụ bao gồm Guitar, Bass, Violin, & Ukulele, trống điện tử, dàn Karaoke Chromatic, Guitar, Bass, Violin,
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Đầu tiên phải nói đến là chất lượng âm thanh, phải nói đây là sự thay đổi lớn nhất đối với các phiên bản gen 4 lần này. - Âm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Focusrite Scarlett 4i4 (3rd Gen) là giao diện hoàn hảo cho các nhạc sĩ và nhà sản xuất âm nhạc, dòng Scarlett giao diện Audio có âm thanh chất lượng Studio
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Mixer livestream 8 kênh với hai nguồn phantom đầu vào cho micro condenser, giao diện kết nối âm thanh USB, công cụ thay đổi giọng nói và trình lấy mẫu. -
THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Bộ trộn phát trực tiếp 6 kênh với giao diện kết nối âm thanh USB. - Có thể sử dụng đồng thời hai micro condenser - Nguồn phantom +48V tại
- USB sound âm thanh cực chất 7.1- 5HV2 - Dùng cho máy tính, laptop - Hàng chính hãng - Hướng dẫn tóm tắt cách sử dụng USB to sound 7.1 - -    Bạn chỉ
Bộ làm mát được thiết kế với một quạt 80mm cùng với đế bằng nhôm cho khả năng tản nhiệt hiệu quả và cho hiệu suất cao hơn ở nhiệt độ thấp hơn. Được thiết
- Loại: VGA - card màn hình - Graphic Engine: NVIDIA GeForce RTX 3050 - Bộ nhớ: 8GB GDDR6 - Giao diện bộ nhớ: 128-bit - PSU khuyến nghị: 550W
Đánh giá chi tiết CPU Intel Core i7 12700K Hiệu năng mạnh mẽ đến từ thông số khủng: Tạo nên từ kiến trúc Alder Lake-S, CPU Intel Core i7-12700K sở hữu một thông số vượt
Sản phẩm Hãng sản xuất Gigabyte  Engine đồ họa GeForce RTX 3050 Chuẩn Bus PCI-E 4.0 Bộ nhớ 6GB GDDR6 Core Clock 1477 MHz (Reference Card: 1470 MHz) Lõi CUDA 2304 Clock bộ nhớ 14000 MHz
Chipset GeForce RTX 3050 Core Clock 1500 MHz (Reference Card: 1470 MHz) CUDA Cores 2304 Memory Clock 14000 MHz Memory Size 6 GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 96 bit Card Bus PCI-E 4.0 Digital
Graphics Processing GeForce RTX 4060 Core Clock 2505 MHz (Reference card: 2460 MHz) CUDA Cores 3072 Memory Clock 17 Gbps Memory Size 8 GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 128 bit Card Bus PCI-E 4.0
Chipset GeForce RTX 4060 Core Clock 2550 MHz (Reference card: 2460 MHz) CUDA Cores 3072 Memory Clock 17 Gbps Memory Size 8 GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 128 bit Card Bus PCI-E 4.0 Digital
Chipset GeForce RTX 4060 Ti (8GB) Core Clock 2535 MHz CUDA Cores 4352 Memory Clock 18 Gbps Memory Size 8GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 128 bit Card Bus PCI-E 4.0 Digital max resolution 7680
Chipset GeForce RTX 4060 Ti Core Clock 2580 MHz (Reference card: 2535 MHz) CUDA Cores 4352 Memory Clock 18 Gbps Memory Size 8 GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 128 bit Card Bus PCI-E 4.0
Graphics Processing GeForce RTX 4060 Ti (16GB) Core Clock 2595 MHz (Reference card: 2535 MHz) CUDA Cores 4352 Memory Clock 18 Gbps Memory Size 16GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 128 bit Card Bus PCI-E
Chipset GeForce RTX 4070 Core Clock 2490 MHz (Reference Card: 2475 MHz) CUDA Cores 5888 Memory Clock 21 Gbps Memory Size 12 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 192 bit Card Bus PCI-E 4.0 Digital
Chipset GeForce RTX 4070 Core Clock 2505 MHz (Reference card: 2475 MHz) CUDA Cores 5888 Memory Clock 21 Gbps Memory Size 12 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 192 bit Card Bus PCI-E 4.0 Digital
Xử lý đồ họa GeForce RTX 4070 SIÊU Đồng hồ lõi 2535 MHz (Thẻ tham chiếu: 2475 MHz) Lõi CUDA 7168 Đồng hồ ghi nhớ 21 Gbps Kích thước bộ nhớ 12GB Loại bộ nhớ
Graphics Processing GeForce RTX 4070 SUPER Core Clock 2535 MHz (Reference card: 2475 MHz) CUDA Cores 7168 Memory Clock 21 Gbps Memory Size 12 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 192 bit Card Bus PCI-E
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Model  GEFORCE RTX 4060 Ti 16GB TWIN X2 OC BLACK Nhân đồ họa  NVIDIA GeForce RTX 4060 Ti Hệ điều hành Windows 10/11 64-bit Xung nhịp Boost Clock: 2565 MHz  Base Clock:
Xử lý đồ họa GeForce RTX 4070 Ti SIÊU Đồng hồ lõi 2640 MHz (Thẻ tham chiếu: 2610 MHz) Lõi CUDA 8448 Đồng hồ ghi nhớ 21 Gbps Kích thước bộ nhớ 16GB Loại bộ
Xử lý đồ họa GeForce RTX 4070 Ti SIÊU Đồng hồ lõi 2640 MHz (Thẻ tham chiếu: 2610 MHz) Lõi CUDA 8448 Đồng hồ ghi nhớ 21 Gbps Kích thước bộ nhớ 16GB Loại bộ
Chipset GeForce RTX 4080 SUPER Core Clock 2595 MHz (Reference card: 2550 MHz) CUDA Cores 10240 Memory Clock 23 Gbps Memory Size 16 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 256 bit Card Bus PCI-E 4.0
Chipset GeForce RTX 4080 SUPER Core Clock 2700 MHz (Reference card : 2550 MHz) CUDA Cores 10240 Memory Clock 23 Gbps Memory Size 16 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 256 bit Card Bus PCI-E
Có rất nhiều thiết bị điều kiển muốn kết nối với máy tính đều dùng cổng COM nhưng hiện tại các máy tính Desktop bây giờ trên mainboard nhà sản xuất đã cắt cổng COM
A30 Tensor Core GPU Specifications   FP64 5.2 teraFLOPS FP64 Tensor Core 10.3 teraFLOPS FP32 10.3 teraFLOPS TF32 Tensor Core 82 teraFLOPS | 165 teraFLOPS* BFLOAT16 Tensor Core 165 teraFLOPS | 330 teraFLOPS* FP16 Tensor
- Đơn vị xử lý đồ họa: NVIDIA GeForce GT 730 - Giao diện: PCI Express 2.0 - Core: 384 Units - Tốc độ bộ nhớ: 1600Mhz - Dung lượng: 2048 - Loại bộ nhớ:
Chipset NVIDIA GeForce GT 730 I/O Dual-link DVI-D x 1 HDMI 1.4a x 1 D-Sub x 1 Core Clock 902 MHz Memory Clock 1600 MHz Memory Size 2‎048 MB Memory Type DDR3 Memory Bus 64
Sản phẩm Hãng sản xuất GIGABYTE Engine đồ họa GeForce RTX 3060 Bộ nhớ 1‎2GB GDDR6 Engine Clock 1792 MHz (Reference Card: 1777 MHz) Lõi CUDA 3‎584 Clock bộ nhớ 1‎5000 MHz Giao diện bộ nhớ
Graphics Processing GeForce RTX 4060 Core Clock 2550 MHz (Reference card: 2460 MHz) CUDA Cores 3072 Memory Clock 17 Gbps Memory Size 8 GB Memory Type GDDR6 Memory Bus 128 bit Card Bus PCI-E 4.0
Nhân đồ họa GeForce  8GB Xung nhịp 2580 MHz (Reference Card: 2535 MHz) Nhân CUDA 4352 Tốc độ bộ nhớ 18 Gbps Dung lượng bộ nhớ  8 GB Loại bộ nhớ GDDR6 Bus bộ nhớ 128
Graphics Processing GeForce RTX 4070 SUPER Core Clock 2565 MHz (Reference card: 2475 MHz) CUDA Cores 7168 Memory Clock 21 Gbps Memory Size 12 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 192 bit Card Bus PCI-E
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Thương hiệu INNO3D Model NNO3D RTX 4080 SUPER X3 OC Tên sản phẩm Card Màn Hình INNO3D RTX 4080 SUPER X3 OC Chipset GeForce RTX 4080 SUPER Nhân CUDA 10240 Xung
Xử lý đồ họa GeForce RTX 4070 Ti SIÊU Đồng hồ lõi 2655 MHz (Thẻ tham chiếu: 2610 MHz) Lõi CUDA 8448 Đồng hồ ghi nhớ 21 Gbps Kích thước bộ nhớ 16GB Loại bộ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Thương hiệu INNO3D Model inno3D Geforce RTX 3050 Twin x2 Tên sản phẩm Card Màn Hình INNO3D GEFORCE RTX 3050 6GB TWIN X2 GDDR6 Engine đồ họa NVIDIA GeForce RTX 30
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tên Hãng INNO3D Model GTX 1650 TWIN X2 OC Engine đồ họa NVIDIA GeForce GTX1650 Chuẩn khe cắm PCI Express 3.0 DirectX 12 API OpenGL 4.6 Bộ nhớ trong 4Gb Kiểu
Graphics Processing GeForce RTX 4080 SUPER Core Clock 2595 MHz (Reference card: 2550 MHz) CUDA Cores 10240 Memory Clock 23 Gbps Memory Size 16 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 256 bit Card Bus PCI-E
Chipset GeForce RTX 4090 Core Clock 2550 MHz (Reference Card: 2520 MHz) CUDA Cores 16384 Memory Clock 21 Gbps Memory Size 24 GB Memory Type GDDR6X Memory Bus 384 bit Card Bus PCI-E 4.0 Digital
Thông tin sản phẩm: • Thương hiệu: MAGIC • Màu sắc: Đen, Trắng • Bảo hành: 12 tháng Đặc điểm nổi bật: Loại sản phẩm: Vỏ case gaming thiết kế hiện đại, phù hợp với
Trang đầu 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 Trang cuối